dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
l^
««
«
15
16
17
18
19
»
»»
Words Containing "l^"
Lúa chiêm nép ở đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm, phất cờ mà lên
Lúa chiêm nép ở đầu bờ, nghe thấy tiếng sấm mở cờ mà lên
Lúa chiêm thì cấy cho sâu, lúa mùa thì gảy cành dâu mới vừa
Lúa chiêm thì cấy cho sâu, lúa mùa thì gẩy cành dâu mới vừa
Lúa chiêm đứng nép đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên
Lúa chiêm đứng nép đầu bờ, hễ thấy tiếng sấm phất cờ mà lên
Lúa chiêm đứng nép đầu bờ, nghe ba tiếng sấm mở cờ mà lên
Lựa chiều bẻ lái, theo nước lượn thuyền
Lựa chiều gió phất cờ
Lúa chín hoa ngâu, đi đâu chả gặt
Lúa chín hoa ngâu đi đâu chẳng gặt
Lúa có vụ, gái có thì
Lửa cười người khóc
Lựa dâu sâu con mắt, lựa rể xể cái môi
Lựa dịp gieo cầu
Lúa dược lạ, mạ dược quen
Lúa dược lạ, mạ ruộng quen
Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén
Lửa gần rơm lâu ngày cũng cháy
Lúa gạo có tinh
Lửa gặp rơm, chàng gặp nàng
Lừa già dối trẻ
Lừa già không thể đẻ ra ngựa được
Lúa gié là mẹ lúa chiêm
Lựa gió bỏ buồm
Lúa giỗ ngả mạ, vàng rạ mạ xuống
Lựa gió phất cờ
Lúa giỗ thập thòi, vợ chồng đánh nhau lòi mắt
Lúa khô bồ thóc, ngọn úa đúa cổ
Lúa không phân như ông thần không áo
Lụa La, là Sóc, đũi Ngọc Đường
Lụa là tuy trắng, vụng cầm cũng đen
Lừa lọc nhau như miếng mộc
Lúa lốp, xốp hạt
Lửa lò thét ngọn, vàng càng nên trong
Lúa mạ về nhà, lợn gà ra chợ
Lúa mùa ruộng cao, lúa chiêm ao thấp
Lúa mùa thì cấy cho sâu, lúa chiêm thì gảy cành dâu mà về
Lúa mùa thì cấy cho sâu, lúa chiêm thì gẩy cành dâu mới vừa
Lúa mùa thì cấy cho sâu, lúa chiêm thì gửi cành dâu cũng vừa
Lúa mùa thì cấy cho sâu, tháng chạp cấy nhẩy mầu cau mà về
Lúa mùa thì chớ cấy sâu, lúa chiêm thì cấy cánh sâu mới vừa
Lúa mùa thì dủi cho sâu, lúa chiêm thì dủi cành dâu mới vừa
Lúa mùa thời cấy cho sâu, lúa chiêm thời gẩy cành dâu mới vừa
Lúa muốn tốt phải trở đỏ ba lần
Lừa nạc bỏ xương
Lúa ngô là cô đậu nành, đậu nành là anh dưa chuột
Lúa ngô là cô do nành, do nành là anh dưa chuột
Lừa nhau như miếng mộc
Lụa Nha Xá, cá sông Lảnh
Luân hồi kiếp trước
Lúa nhổ ngả mạ, vàng rạ thì mạ xuống
Luân là bánh xe, hồi là trở về
Luẩn quẩn như chèo đò đêm
Luẩn quẩn như ông lão chèo đò đêm
Luẩn quẩn như thầy bói đón gái
Lừa đội lốt sư tử
Lúa đồng Lái, gái Dụ Côn
Lúa đồng Lài, khoai đồng Vô, ngô đồng Ráng.
Lúa đồng Ngâu, trâu Yên Mĩ
Lúa đồng Oai, khoai đồng Bàu
Lửa đốt dầu sôi
Lúa phơi màu trông nhau liêm hái
Lúa Phú Xuyên, tiền La Phẩm, gạo hẩm Phương Khê.
Lụa quấn cột cầu, trông lâu cũng đẹp
Lừa qua sa chậu, lừa gấu sa hang
Lúa ré là mẹ chúa chiêm
Lúa ré là mẹ lúa chiêm
Lúa ruộng màu, bàu ruộng cấy
Lúa tám ngon cơm, rơm nhiều hơn thóc
Lúa tép kép cơm
Lúa tháng bẩy, vợ chồng rẫy nhau
Lúa tháng bảy vợ chồng rẫy nhau
Lúa tháng chạp đạp không đổ
Lúa tháng năm trông trăng rằm tháng tám, lúa tháng mười trông mồng tám tháng tư
Lúa tháng năm trông trăng rằm tháng tám, lúa tháng mười trông mùng tám tháng tư
Lửa thành, ao cá
Lừa thầy phản bạn
Lúa thóc đâu, bồ câu theo đó
Lúa thóc đi đâu, bồ câu theo đó
Lúa thứ hai, khoai thứ nhất
Lừa thưng tráo đấu
Lửa thử vàng, gian nan thử sức
Lửa thử vàng, gian nan thử đức
Lúa tốt hai, khoai tốt một
Lúa tốt tại phân, người nhân tại tính
Lúa tốt thứ hai, khoai tốt thứ nhất
Lúa tốt về phân, người tốt về lụa
Lụa tốt xem biên
Lúa tốt xem biên, người hiền xem tướng
««
«
15
16
17
18
19
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...